01 / 30 Mark Rober ≈ mức xấp xỉ B110:42–10:44 Make sure they 're on board Team Seas .
Hãy đảm bảo họ tham gia Team Seas.
02 / 30 Tom Scott ≈ mức xấp xỉ B22:38–2:42
We make sure that we do n't mix something that was heavy with something that 's soft .
Chúng tôi đảm bảo rằng chúng tôi không trộn lẫn thứ gì đó nặng với thứ gì đó mềm.
03 / 30 BBC Learning English ≈ mức xấp xỉ A25:28–5:33
And make sure you join us again for another easy English conversation .
Và hãy chắc chắn rằng bạn tham gia cùng chúng tôi một lần nữa cho một cuộc trò chuyện tiếng Anh dễ dàng khác.
04 / 30 Steve Harvey ≈ mức xấp xỉ A28:50–8:53
And make sure you subscribe to always know what 's happening .
Và hãy chắc chắn rằng bạn đăng ký để luôn biết điều gì đang xảy ra.
05 / 30 Sprouts ≈ mức xấp xỉ A22:03–2:06
First make sure everyone has eaten well .
Đầu tiên hãy đảm bảo mọi người đã ăn no.
06 / 30 MKBHD ≈ mức xấp xỉ B27:38–7:42
And make sure you get subscribed to be among the first to see those reviews when they do come out .
Và hãy chắc chắn bạn đã đăng ký để là một trong những người đầu tiên xem các bài đánh giá đó khi chúng ra mắt.
07 / 30 TED-Ed ≈ mức xấp xỉ B13:32–3:38
This helps them make sure the language they choose sounds natural when said out loud .
Điều này giúp họ đảm bảo ngôn ngữ họ chọn nghe tự nhiên khi nói thành tiếng.
08 / 30 Bon Appétit ≈ mức xấp xỉ B22:11–2:13
You want to make sure that 's that 's all that 's going to happen .
Bạn muốn đảm bảo rằng đó là tất cả những gì sẽ xảy ra.
09 / 30 Vogue ≈ mức xấp xỉ B10:57–1:03
And we want to make sure that it 's understood that fashion is a fantastic form of art .
Và chúng tôi muốn đảm bảo rằng mọi người hiểu rằng thời trang là một hình thức nghệ thuật tuyệt vời.
10 / 30 Vogue ≈ mức xấp xỉ B10:43–0:51
I like to make sure everything 's dry , so Now that that 's dry , we are going to use sunscreen .
Tôi thích đảm bảo mọi thứ khô ráo, nên bây giờ khi mọi thứ đã khô, chúng ta sẽ dùng kem chống nắng.
11 / 30 Bon Appétit ≈ mức xấp xỉ B11:35–1:39
He just has to make sure that the outside gets golden and crispy and fast .
Anh ấy chỉ cần đảm bảo rằng bên ngoài có màu vàng giòn và nhanh chóng.
12 / 30 Bon Appétit ≈ mức xấp xỉ B11:29–1:35
Everything 's weighed out to make sure that the customer is getting the same product over and over .
Mọi thứ được cân để đảm bảo khách hàng nhận được cùng một sản phẩm hết lần này đến lần khác.
13 / 30 The Tonight Show ≈ mức xấp xỉ C12:48–2:51
I just want to make sure you know that it 's a real axe .
Tớ chỉ muốn chắc chắn là cậu biết đây là một cái rìu thật.
14 / 30 SmarterEveryDay ≈ mức xấp xỉ B110:09–10:16
And then you have to make sure the flow , into the orifice there , is perfectly perfectly level .
Và sau đó bạn phải đảm bảo dòng chảy, vào lỗ đó, hoàn toàn hoàn toàn bằng phẳng.
15 / 30 Bon Appétit ≈ mức xấp xỉ B28:13–8:18
Again , we just want to make sure that you 're getting a little bit of everything in each bite .
Một lần nữa, chúng ta chỉ muốn đảm bảo rằng bạn nhận được một chút của mọi thứ trong mỗi miếng cắn.
16 / 30 Tom Scott ≈ mức xấp xỉ B19:54–10:00
So until then : try and make sure the things you ’re working on push us in the right direction .
Vì vậy, cho đến lúc đó: hãy cố gắng và đảm bảo rằng những gì bạn đang làm thúc đẩy chúng ta đi đúng hướng.
17 / 30 Vogue ≈ mức xấp xỉ C11:02–1:08
To do that , we want to make sure that the galleries devoted to that would be centrally located .
Để làm được điều đó, chúng tôi muốn đảm bảo rằng các phòng trưng bày dành cho việc đó sẽ nằm ở vị trí trung tâm.
18 / 30 Practical Engineering ≈ mức xấp xỉ C17:37–7:44
All the work we did to make sure the baseplate distributes the vertical load even across its area is lost .
Tất cả công sức chúng tôi bỏ ra để đảm bảo đế phân bổ tải trọng dọc đều trên diện tích của nó đều bị mất.
19 / 30 Kurzgesagt ≈ mức xấp xỉ B22:51–2:57
A sort of early warning system to make sure you stop behaviour that would isolate you .
Một loại hệ thống cảnh báo sớm để đảm bảo bạn ngừng những hành vi có thể khiến bạn bị cô lập.
20 / 30 Practical Engineering ≈ mức xấp xỉ C15:24–5:32
The minimum speed to make sure lines stay clear is known as the self - cleaning velocity , and you can see why in the demo .
Tốc độ tối thiểu để đảm bảo đường ống thông thoáng được gọi là vận tốc tự làm sạch, và bạn có thể thấy lý do tại buổi trình diễn.
21 / 30 Practical Engineering ≈ mức xấp xỉ A26:34–6:44
If you ’re an engineer , your job is to make sure it ’s not the expensive infrastructure you designed .
Nếu bạn là kỹ sư, công việc của bạn là đảm bảo đó không phải là cơ sở hạ tầng đắt tiền mà bạn đã thiết kế.
22 / 30 CNBC Make It ≈ mức xấp xỉ B16:13–6:20
I have a Roth IRA , and I make sure that I put in the correct amount into that every month as well .
Tôi có một tài khoản Roth IRA, và tôi đảm bảo rằng mình bỏ đúng số tiền vào đó mỗi tháng.
23 / 30 Steve Harvey ≈ mức xấp xỉ B18:26–8:31
So just click to watch the next one and make sure you subscribe to always know what 's happening .
Vậy hãy nhấp để xem cái tiếp theo và đảm bảo bạn đăng ký để luôn biết điều gì đang xảy ra.
24 / 30 Tom Scott ≈ mức xấp xỉ B110:03–10:09
And even if they do n’t last : try to make sure they leave something positive behind .
Và ngay cả khi chúng không tồn tại lâu dài: hãy cố gắng đảm bảo chúng để lại điều gì đó tích cực phía sau.
25 / 30 Mark Rober ≈ mức xấp xỉ C12:27–2:31
Then you glue all the pipes together , and just make sure you orient the holes down .
Sau đó bạn dán tất cả các ống lại với nhau, và chỉ cần đảm bảo bạn hướng các lỗ xuống dưới.
26 / 30 BBC Learning English ≈ mức xấp xỉ B26:01–6:06
We 'll be back next week with another episode , so make sure you do n't miss it .
Tuần tới chúng tôi sẽ trở lại với một tập nữa, vì vậy hãy đảm bảo bạn không bỏ lỡ.
27 / 30 CNBC Make It ≈ mức xấp xỉ B26:40–6:46
Give back money to the community so that you can make sure that you 're moving responsibly .
Đóng góp lại tiền cho cộng đồng để bạn có thể đảm bảo rằng bạn đang di chuyển một cách có trách nhiệm.
28 / 30 Epicurious ≈ mức xấp xỉ C18:54–9:02
The goal is is for us to just make sure the whites are cooked , our sausage is cooked , and the yolks are runny .
Mục tiêu là đảm bảo lòng trắng chín, xúc xích chín và lòng đỏ còn chảy.
29 / 30 Practical Engineering ≈ mức xấp xỉ C16:15–6:23
Some states require that exclusion zones be established to make sure that kayakers safely portage dams instead of trying to run them .
Một số tiểu bang yêu cầu thiết lập các khu vực cấm để đảm bảo người chèo thuyền kayak di chuyển qua đập một cách an toàn thay vì cố gắng vượt qua chúng.
30 / 30 Kurzgesagt ≈ mức xấp xỉ A29:29–9:35
Then they enter a murder university that only 2 % survive to make sure they do not attack you .
Sau đó, họ vào một trường đại học sát thủ mà chỉ 2% sống sót để đảm bảo họ không tấn công bạn.