01 / 30Tom Scott≈ mức xấp xỉC13:31–3:36 , , .
Trước đây có hàng trăm tuyến cáp như thế này trên khắp nước Anh, tại các khu công nghiệp, hầm mỏ và mỏ đá.
02 / 30Vogue≈ mức xấp xỉB17:23–7:28
.
Tôi từng nấu Buldak hoặc mì ramen gần như mỗi ngày.
03 / 30Saturday Night Live≈ mức xấp xỉA23:20–3:24
.
Tôi từng có tất cả những người bạn của mình để đi chơi cùng.
04 / 30TED≈ mức xấp xỉB27:23–7:28
.
Tôi từng vẽ các nhân vật anime yêu thích của mình.
05 / 30Vanity Fair≈ mức xấp xỉB23:22–3:28
, , .
Tôi từng tập kickboxing, cưỡi ngựa, múa ballet.
06 / 30BBC Learning English≈ mức xấp xỉA22:44–2:47
, , '?
Tôi từng nói đôi khi, bạn biết đấy, 'Tại sao?
07 / 30The School of Life≈ mức xấp xỉB23:00–3:06
.
Truyền thông Chúng tôi từng biết gần như không có gì về những gì xảy ra ngoài thung lũng hoặc bờ biển của chúng tôi.
08 / 30Vogue≈ mức xấp xỉB16:13–6:16
- .
Chúng tôi từng làm việc 12 tiếng mỗi ngày.
09 / 30Tom Scott≈ mức xấp xỉB13:02–3:04
?
Quen với việc nhìn thấy lượng nhựa này rồi?
10 / 30Kurzgesagt≈ mức xấp xỉB24:08–4:12
, .
Chúng ta quen với ý nghĩ rằng sự giúp đỡ sẽ đến, bất kể thảm họa nào.
11 / 30TED≈ mức xấp xỉC11:18–1:27
, , , .
Tôi từng có ấn tượng rằng những đột phá là hiếm gặp, không thường xuyên, đôi khi xảy ra do may mắn thuần túy, đôi khi do quyết tâm sắt đá.
12 / 30SoulPancake≈ mức xấp xỉA21:28–1:36
, , .
Tôi đã từng ngồi trong xe, 30 phút, chỉ ngồi đó và phải tự thuyết phục mình đi vào.
13 / 30The Economist≈ mức xấp xỉB11:06–1:12
.
Vì vậy, chúng tôi từng cho rằng Trung Quốc sẽ vượt qua vào một thời điểm nào đó và sau đó khoảng cách sẽ tiếp tục tăng lên.
14 / 30Saturday Night Live≈ mức xấp xỉA22:10–2:12
, !
Anh ấy thường làm nó kêu tạch tạch!
15 / 30Saturday Night Live≈ mức xấp xỉA22:08–2:11
.
Anh ấy thường bật nó lên hai lần.
16 / 30Practical Engineering≈ mức xấp xỉB26:46–6:53
.
Cúp điện luân phiên được sử dụng để giảm tổng nhu cầu điện nhằm tránh các sự cố lớn hơn trên lưới điện.
17 / 30BBC Learning English≈ mức xấp xỉA22:39–2:44
.
Tôi thực sự từng nói rằng cô ấy là bạn thân nhất của tôi.
18 / 30BBC Learning English≈ mức xấp xỉA22:23–2:28
, - .
Vết thương được dùng để nói về những chấn thương nghiêm trọng, thường đe dọa tính mạng.
19 / 30SmarterEveryDay≈ mức xấp xỉC11:17–1:23
.
Tôi từng nghĩ rằng máy xăm chỉ có một mũi kim duy nhất và nó tiêm mực dưới da.
20 / 30CNBC Make It≈ mức xấp xỉB23:27–3:31
.
Tôi quen với việc lịch ra vào Chủ nhật cho thứ Hai.
21 / 30BBC Learning English≈ mức xấp xỉB22:52–2:57
'' .
'Overwhelming' được dùng để nhấn mạnh mức độ đồng thuận mạnh mẽ như thế nào.
22 / 30The Daily Show≈ mức xấp xỉA24:17–4:23
.
Vì vậy tôi quen với một số nhiệt độ khá khắc nghiệt-- làm việc trong một số nhiệt độ khá khắc nghiệt.
23 / 30TED≈ mức xấp xỉC13:31–3:35
’s .
Nó thậm chí còn được sử dụng để gấp một mảng pin mặt trời đã được gửi vào không gian.
24 / 30Practical Engineering≈ mức xấp xỉB15:11–5:17
- .
Chúng chỉ dùng được một lần và không thể dùng để ngắt dòng điện cho các loại lỗi khác.
25 / 30TED-Ed≈ mức xấp xỉB24:31–4:38
, .
Chúng được dùng để kết nối thế giới vật chất và tâm linh, và cho những vấn đề trần tục hơn.
26 / 30BBC Learning English≈ mức xấp xỉB11:05–1:14
, , .
Chúng tôi từng nuôi mèo, thật ra, chúng tôi bắt đầu với mèo rồi sau đó nuôi một con chó rồi chúng tôi cũng nuôi cả chuột hamster nữa.
27 / 30BBC Ideas≈ mức xấp xỉC10:00–0:07
- , .
Trước đây người ta từng nghĩ rằng song ngữ là một điều tồi tệ - rằng nó sẽ làm bối rối hoặc cản trở mọi người, đặc biệt là trẻ em.
28 / 30Vogue≈ mức xấp xỉA29:20–9:27
.
Và tôi luôn dùng nó lên những nốt mụn nhỏ của mình.
29 / 30Tom Scott≈ mức xấp xỉB25:13–5:15
?
Chúng đã từng giống Lego hơn ư?
30 / 30Tom Scott≈ mức xấp xỉC14:39–4:46
: .
Game thủ đã quen với ý tưởng về khả năng tương thích ngược: đôi khi các trò chơi cho máy cũ vẫn có thể chơi trên máy hiện đại.