01 / 30 TED-Ed ≈ mức xấp xỉ B14:57–5:05 Studies have shown that college students who keep regular sleep hours have , on average , a higher GPA than students who do n't .
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng sinh viên đại học duy trì giờ ngủ đều đặn có điểm GPA trung bình cao hơn sinh viên không ngủ đều.
02 / 30 Big Think ≈ mức xấp xỉ B10:27–0:30
One example we have on our planet , Earth , is oxygen .
Một ví dụ chúng ta có trên hành tinh của mình, Trái Đất, là oxy.
03 / 30 Key & Peele ≈ mức xấp xỉ B27:49–7:54
She does n't have on a ton of makeup , but she 's the kind of girl that just does n't need it .
Cô ấy không trang điểm nhiều, nhưng cô ấy là kiểu con gái không cần nó.
04 / 30 The Economist ≈ mức xấp xỉ B13:29–3:36
One is the impact that it will have on uh the Iranian energy sector , the Iranian economy .
Một là tác động mà nó sẽ có lên lĩnh vực năng lượng của Iran, nền kinh tế Iran.
05 / 30 Big Think ≈ mức xấp xỉ C12:24–2:32
Different compounds than we have on Earth could be coming out of volcanoes and vents and this could confuse us as to what we think we 're finding .
Các hợp chất khác với những gì chúng ta có trên Trái đất có thể thoát ra từ núi lửa và các miệng phun và điều này có thể làm chúng ta nhầm lẫn về những gì chúng ta nghĩ mình đang tìm thấy.
06 / 30 MKBHD ≈ mức xấp xỉ B28:17–8:22
There 's also the extremely popular 5 - in-1 power bank , which I basically always have on me .
Ngoài ra còn có sạc dự phòng 5 trong 1 cực kỳ phổ biến, thứ mà tôi luôn mang theo bên mình.
07 / 30 Practical Engineering ≈ mức xấp xỉ C11:54–2:05
Modern theodolites , called total stations , can not only measure angles , but distance as well , and they have on - board computers to do the calculations and record the data for later use .
Các máy toàn đạc hiện đại, gọi là trạm tổng, không chỉ đo góc mà còn đo khoảng cách, và chúng có máy tính tích hợp để thực hiện các phép tính và ghi lại dữ liệu để sử dụng sau này.
08 / 30 TED-Ed ≈ mức xấp xỉ B12:30–2:36
He has the passion he had on day one , and now he knows his script by heart as well .
Anh ấy có niềm đam mê như ngày đầu, và giờ anh ấy cũng thuộc lời thoại của mình.
09 / 30 Kurzgesagt ≈ mức xấp xỉ C14:19–4:25
Countries are left with the supplies they had on their shelves and strict rationing will begin .
Các quốc gia còn lại với nguồn cung trên kệ của họ và việc phân phối nghiêm ngặt sẽ bắt đầu.
10 / 30 WIRED ≈ mức xấp xỉ C11:03–1:11
We took the boat through that passageway , and Chris had on one side jet skis doing donuts in the water .
Chúng tôi lái thuyền qua lối đi đó, và Chris có một bên là những chiếc mô tô nước đang biểu diễn drift trên mặt nước.
11 / 30 Practical Engineering ≈ mức xấp xỉ B27:24–7:30
The further away from the well you go , the less influence it has on the level in the aquifer .
Bạn đi càng xa giếng thì nó càng ít ảnh hưởng đến mực nước trong tầng chứa nước.
12 / 30 TED-Ed ≈ mức xấp xỉ B20:34–0:40
This study illustrates the strange and somewhat selective effects alcohol has on the brain .
Nghiên cứu này minh họa những tác động kỳ lạ và có phần chọn lọc mà rượu bia gây ra cho não bộ.
13 / 30 BBC Learning English ≈ mức xấp xỉ B22:08–2:18
There 's also a noun , wound , and this is the injury that someone has on their body as well as the result of violent attacks .
Ngoài ra còn có một danh từ, 'wound', và đây là vết thương mà ai đó có trên cơ thể họ cũng như là kết quả của các cuộc tấn công bạo lực.
14 / 30 Architectural Digest ≈ mức xấp xỉ B13:39–3:48
This is kind of pretty much an exact copy of what we had on the original film , but we 've tried to dress it in a brighter way .
Đây gần như là bản sao chính xác của những gì chúng tôi có trong phim gốc, nhưng chúng tôi đã cố gắng làm cho nó tươi sáng hơn.
15 / 30 MKBHD ≈ mức xấp xỉ C11:36–1:44
But actually turns out this full - page list is really just an expanded version of what you already had on the first page , so you can get there with a couple more taps .
16 / 30 Vogue ≈ mức xấp xỉ A23:50–3:54
I 've been on sets since I was like 6 years old .
Tôi đã làm việc trên phim trường từ khi tôi khoảng 6 tuổi.
17 / 30 Big Think ≈ mức xấp xỉ C10:48–0:52
We have liquid on many moons of Jupiter and Saturn .
Chúng ta có chất lỏng trên nhiều mặt trăng của Sao Mộc và Sao Thổ.
18 / 30 Tom Scott ≈ mức xấp xỉ B21:39–1:43
It 'll have been on cable and satellite channels many more times than that .
Nó sẽ được phát trên các kênh cáp và vệ tinh nhiều lần hơn thế.
19 / 30 PBS NewsHour ≈ mức xấp xỉ B20:23–0:28
William Brangham has more on a conflict that 's rattling the industry .
William Brangham có thêm thông tin về một cuộc xung đột đang làm rung chuyển ngành công nghiệp.
20 / 30 Vogue ≈ mức xấp xỉ B25:12–5:16
If they have butterflies on them , I 'll just instantly get it .
Nếu chúng có bướm trên đó, tôi sẽ lập tức lấy nó.
21 / 30 BBC Ideas ≈ mức xấp xỉ B12:56–3:03
More recently , people have relied on electric fans to circulate cool air , which use very little electricity .
Gần đây hơn, mọi người đã dựa vào quạt điện để lưu thông không khí mát, loại quạt này sử dụng rất ít điện.
22 / 30 The Daily Show ≈ mức xấp xỉ B12:21–2:25
What could you have going on that 's more important than ending a war ?
Bạn có thể có chuyện gì quan trọng hơn việc kết thúc một cuộc chiến không?
23 / 30 BBC Ideas ≈ mức xấp xỉ B10:30–0:36
But his work has gone on to profoundly shape science , medicine and artificial intelligence .
Nhưng công trình của ông đã tiếp tục định hình sâu sắc khoa học, y học và trí tuệ nhân tạo.
24 / 30 Mark Rober ≈ mức xấp xỉ B26:49–6:53
May or may not have been on purpose but now we can say it 's actually over 9,000 .
Có thể cố ý hoặc không nhưng bây giờ chúng ta có thể nói rằng nó thực sự vượt quá 9.000.
25 / 30 The Late Show ≈ mức xấp xỉ A24:10–4:13
YOU'VE BEEN HAVING SHOW ON MY SEX DESK .
Bạn đã có show trên bàn làm việc về tình dục của tôi.
26 / 30 Tom Scott ≈ mức xấp xỉ A24:01–4:04
Each version has built on the one before .
Mỗi phiên bản đều được xây dựng dựa trên phiên bản trước đó.
27 / 30 Vogue ≈ mức xấp xỉ B21:33–1:37
What 's something you 've seen on the internet recently that you 're obsessed with ?
Gần đây bạn đã thấy điều gì trên internet mà bạn bị ám ảnh?
28 / 30 Architectural Digest ≈ mức xấp xỉ B13:48–3:52
And also what we 've got on this one is we can actually see outside .
Và điều chúng tôi có ở cái này là chúng tôi thực sự có thể nhìn ra ngoài.
29 / 30 TED ≈ mức xấp xỉ B12:17–2:21
It may have effects on concentration , memory .
Nó có thể ảnh hưởng đến khả năng tập trung, trí nhớ.
30 / 30 The Daily Show ≈ mức xấp xỉ C110:28–10:32
I think that one has caught on in a way that is really sustainable .
Tôi nghĩ cái đó đã được đón nhận theo một cách thực sự bền vững.