01 / 22CrashCourse≈ mức xấp xỉB13:56–4:02 , .
02 / 22Sprouts≈ mức xấp xỉB13:44–3:50
.
03 / 22WIRED≈ mức xấp xỉB17:40–7:45
.
04 / 22Big Think≈ mức xấp xỉA20:44–0:49
, .
05 / 22Sprouts≈ mức xấp xỉA20:37–0:42
, , .
06 / 22TED-Ed≈ mức xấp xỉC12:05–2:12
— .
07 / 22WIRED≈ mức xấp xỉB11:48–1:54
, , .
08 / 22PBS NewsHour≈ mức xấp xỉB24:45–4:51
.
09 / 22Vogue≈ mức xấp xỉB16:38–6:48
.
10 / 22Sprouts≈ mức xấp xỉB10:04–0:12
, , .
11 / 22Big Think≈ mức xấp xỉB20:49–0:55
, .
12 / 22TED≈ mức xấp xỉB12:09–2:13
, .
13 / 22CrashCourse≈ mức xấp xỉB14:40–4:46
, , .
14 / 22Vogue≈ mức xấp xỉB14:43–4:54
, , .
15 / 22TED≈ mức xấp xỉB11:29–1:37
, : , , .
16 / 22PBS NewsHour≈ mức xấp xỉC11:33–1:38
, .
17 / 22BBC Learning English≈ mức xấp xỉC14:22–4:29
, , , , , .
18 / 22The School of Life≈ mức xấp xỉC11:48–1:57
, , .
19 / 22Lex Clips≈ mức xấp xỉA20:06–0:18
- , , .
20 / 22PBS NewsHour≈ mức xấp xỉB24:55–5:08
: , -- , , - .
21 / 22Sprouts≈ mức xấp xỉB23:18–3:34
, ’s .
22 / 22The Economist≈ mức xấp xỉC11:43–1:52
, , , .