hearishĐôi Tai Hôm NayQuay lại ứng dụng

Từ vựng tiếng Anh A2 (trong video thật)

Danh sách từ vựng tiếng Anh trình độ A2 lấy từ video YouTube thật: những từ nghe nhiều nhất trong các đoạn trình độ A2, kèm nghĩa tiếng Việt. Chạm vào một từ để nghe.

1329 từ · Trang 1/7

  1. thankcảm ơn
  2. goodtốt
  3. m
  4. headlinetiêu đề
  5. lovetình yêu
  6. questioncâu hỏi
  7. thinknghĩ
  8. welcomechào mừng
  9. rightđúng
  10. saynói
  11. callgọi
  12. dealthỏa thuận
  13. nametên
  14. sponsornhà tài trợ
  15. badtệ
  16. worklàm việc
  17. answercâu trả lời
  18. hearnghe
  19. commentbình luận
  20. elselain
  21. friendbạn
  22. learnhọc
  23. podcast
  24. looknhìn
  25. go
  26. happenxảy ra
  27. knowbiết
  28. letcho phép
  29. so
  30. agotrước đây
  31. episodetập phim
  32. lunchbữa trưa
  33. nowbây giờ
  34. stuffthứ
  35. funniềm vui
  36. getnhận được
  37. neverkhông bao giờ
  38. readysẵn sàng
  39. startbắt đầu
  40. talknói chuyện
  41. waitchờ đợi
  42. wantmuốn
  43. alonemột mình
  44. amazingtuyệt vời
  45. easydễ dàng
  46. enjoythưởng thức
  47. eyemắt
  48. listennghe
  49. nicetốt
  50. numbersố
  51. perfecthoàn hảo
  52. problemvấn đề
  53. storycâu chuyện
  54. weektuần
  55. actuallythực sự
  56. againlại
  57. askhỏi
  58. bitmột chút
  59. clothemặc quần áo
  60. comeđến
  61. crykhóc
  62. drinkuống
  63. guychàng trai, người đàn ông
  64. happyhạnh phúc
  65. interestingthú vị
  66. prochuyên nghiệp
  67. seenhìn thấy
  68. understandhiểu
  69. weirdkỳ lạ
  70. complicatedphức tạp
  71. coolmát mẻ
  72. dayngày
  73. hardkhó
  74. minutephút
  75. oldcũ, già
  76. probablycó lẽ
  77. sorryxin lỗi
  78. unfortunatelykhông may
  79. believetin
  80. coursekhóa học
  81. crazyđiên
  82. deadchết
  83. dependphụ thuộc
  84. differentkhác nhau
  85. exactlychính xác
  86. fastnhanh
  87. feelcảm thấy
  88. firstđầu tiên
  89. gametrò chơi
  90. helpsự giúp đỡ
  91. incrediblekhông thể tin được
  92. lastcuối cùng
  93. lotnhiều
  94. marrykết hôn
  95. maybecó lẽ
  96. miledặm
  97. moviephim
  98. needsự cần thiết
  99. remembernhớ
  100. sizekích thước
  101. speaknói chuyện
  102. visitthăm viếng
  103. almosthầu hết
  104. detailchi tiết
  105. dogchó
  106. explaingiải thích
  107. fanquạt
  108. farxa
  109. fatesố phận
  110. givecho
  111. kidtrẻ con
  112. killgiết
  113. meetgặp gỡ
  114. messagetin nhắn
  115. newspaperbáo
  116. noticethông báo
  117. picturehình ảnh
  118. programmechương trình
  119. questnhiệm vụ
  120. readđọc
  121. recaptóm tắt
  122. reporterphóng viên
  123. scaredsợ hãi
  124. shitcứt
  125. signdấu hiệu
  126. slowlychậm rãi
  127. soundâm thanh
  128. strongmạnh mẽ
  129. tomorrowngày mai
  130. topđỉnh
  131. weaponvũ khí
  132. winthắng
  133. worksheetphiếu bài tập
  134. wrongsai
  135. afraidsợ
  136. agreeđồng ý
  137. anymorenữa
  138. bathroomphòng tắm
  139. beginningsự bắt đầu
  140. billionairetỷ phú
  141. checkkiểm tra
  142. closeđóng
  143. colormàu sắc
  144. conversationcuộc trò chuyện
  145. cubcon
  146. diechết
  147. effectivehiệu quả
  148. evertừng
  149. everywherekhắp nơi
  150. extremecực đoan
  151. fallrơi
  152. flybay
  153. freezeđóng băng
  154. handletay cầm
  155. holdcầm
  156. hopehy vọng
  157. humanitynhân loại
  158. incrediblycực kỳ
  159. journeyhành trình
  160. leastít nhất
  161. livesống
  162. logicalhợp lý
  163. movedi chuyển
  164. nonekhông có
  165. onlychỉ
  166. peacehòa bình
  167. perspectivegóc nhìn
  168. placenơi chốn
  169. pointđiểm
  170. practicethực hành
  171. reactionphản ứng
  172. seasonmùa
  173. shootbắn
  174. sickốm
  175. singhát
  176. sisterchị gái
  177. solarmặt trời
  178. specialđặc biệt
  179. stagesân khấu
  180. stepbước
  181. t
  182. tallcao
  183. thingviệc
  184. totallyhoàn toàn
  185. troublerắc rối
  186. trueđúng
  187. universevũ trụ
  188. warchiến tranh
  189. wishước muốn
  190. absolutelyhoàn toàn
  191. album
  192. animatelàm sống động
  193. artistnghệ sĩ
  194. awesometuyệt vời
  195. barelyhầu như
  196. beatđánh bại
  197. benefitlợi ích
  198. biglớn
  199. bringmang đến
  200. casetrường hợp